Bạn đang ở: Trang chủDịch vụ kế toánKê khai thuế hàng thángGóc chia sẻHướng dẫn lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ

dich vu so sach ke toanHƯỚNG DẪN CÁCH LẬP BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ.

Dịch vụ Trái Đất chia sẻ cùng các bạn cách lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Căn cứ lập:

+ Bảng Cân đối kế toán;

+ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

+ Bản thuyết minh Báo cáo tài chính;

+ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ kỳ trước;

+ Các tài liệu kế toán khác, như: Sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết các tài khoản “Tiền mặt”, “Tiền gửi Ngân hàng”, “Tiền đang chuyển”; Sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết của các tài khoản liên quan khác, bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ và các tài liệu kế toán chi tiết khác...

Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp:

  1. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh.
  2. Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu khác: Lấy tổng số tiền ghi Nợ TK 111/112, ghi có TK 511, 3331, 515, 131, 3387 trừ đi tổng số tiền ghi Nợ TK 521, Có TK 111/112.
  3. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa dịch vụ: Ghi Nợ TK 641, 642, 242, 152, 153, 156, 621, 622, 627. (Ghi âm)
  4. Tiền chi trả cho người lao động: Tổng tiền ghi Nợ TK 334/ Có TK 111, 112 (Ghi âm).
  5. Tiền chi trả lãi vay: Tổng tiền ghi Nợ TK 635/ Có TK 111, 112 (Ghi âm).
  6. Tiền chi nộp thuế TNDN: Tổng tiền ghi Nợ TK 3334/ Có TK 111, 112 (Ghi âm).
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh: Tổng tiền ghi Nợ TK 111,112/ Có TK 141, 711, 133, 244...(Không bao gồm khoản thu từ thanh lý TSCĐ)
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh: Tổng tiền ghi Nợ 811, 133, 338, 141, 353, 333(trừ 3334), 144, 344 (Ghi âm) (Không bao gồm khoản chi thanh lý TSCĐ)
  9. Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư.
  10. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác: Tổng tiền ghi Nợ TK 241, 211, 212, 213, 217/Ghi Có TK 111,112. (Ghi âm)
  11. Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác: Phản ánh phần tiền chênh lệch từ thu thanh lý và khoản chi từ thanh lý.
  12. Tiền chi cho vay mua các công cụ nợ của đơn vị khác: Tổng tiền ghi Nợ 111,112/Có TK 128
  13. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác.
  14. Tiền chi góp vốn vào đơn vị khác: Nợ TK 222/ Có TK 111
  15. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  16. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức được chia:  Nợ TK 111, 112 Có TK 515.
  17. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính.
  18. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu: Lấy tổng tiền Nợ TK 111, 112/Có TK 411.
  19. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu: Ghi Nợ TK 411/Có TK 111, 112 (Ghi âm)
  20. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được: Tổng tiền ghi Nợ TK 111, 112/Có TK 341
  21. Tiền chi trả nợ gốc vay: Tổng tiền ghi Nợ 341/Có TK 111, 112
  22. Tiền chi trả nợ thuê tài chính:
  23. Cổ tức lợi nhuận, đã trả cho chủ sở hữu: Tổng tiền ghi Nợ TK 421 / Có TK 111, 112.

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ: Tổng Dư Nợ 111, 112.

DỊCH VỤ NỔI BẬT CHÚNG TÔI MANG ĐẾN CHO QUÝ KHÁCH HÀNG


Google Trái Đất

 

 

Thống kê

396860
Hôm nayHôm nay522
Hôm quaHôm qua573
Tuần nàyTuần này1926
Tháng nàyTháng này9208
Tất cảTất cả396860
Thiết kế bởi: thanhlapcongtymoi.com.vn